Ngày 01/7/2026, UBND thành phố ban hành Quyết định số 1319 /QĐ-UBND về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Xây dựng thành phố Đồng Nai. Theo đó, Quyết định đã thông qua phương án đơn gián hóa và nội dung phương án đơn giản hóa đối với 19 thủ tục hành chính gồm:
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới - Mã TtHc: 1.010707’: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009464: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng - Mã TTHC: 1.009461: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng - Mã TTHC: 1.009460: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương - Mã TTHC: 1.009459: Giảm 02 ngày làm việc đối với bước giải quyết thủ tục hành chính của Sở Xây dựng, cụ thể: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Xây dựng thẩm định hồ sơ, nếu đủ điều kiện thì báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh”.
- Công bố đóng khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009450: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Công bố hoạt động khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009449: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
-Thiết lập khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009448: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu - Mã TTHC: 1.009443: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009442: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Công bố hoạt động cảng thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009456: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009463: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa - Mã TTHC: 1.009451: Giảm 02 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc - Mã TTHC: 1.001737: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo - Mã TTHC: 2.000795: Giảm 04 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS - Mã TTHC: 1.002046: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam - Mã TThC: 1.002357: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam - Mã TTHC: 2.001034: Giảm 01 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
- Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa - Mã TTHC: 2.002001: Giảm 03 ngày làm việc, thời gian giải quyết thủ tục hành chính: “Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định” xuống còn “Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định”.
Quyết định giao Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan đến các lĩnh vực kiến nghị đơn giản hóa có trách nhiệm: Thường xuyên theo dõi, chủ động tham mưu Chủ tịch UBND thành phố trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách TTHC theo nội dung kiến nghị sau khi các quy phạm pháp luật tương ứng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp; Khẩn trương rà soát, phối hợp tham mưu Chủ tịch UBND thành phố trong việc thực hiện các nội dung nhiệm vụ theo thẩm quyền được giao để kịp thời triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách TTHC theo nội dung kiến nghị bảo đảm phù hợp với các quy phạm pháp luật hiện hành.; chủ động triển khai, đôn đốc thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết trên thực tế nhằm tạo thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp trong quá trình xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính.
(Đính kèm Quyết định số 1319/QĐ-UBND PL1, PL2)
Tác giả: Huyền Trinh
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Hôm nay
Tổng lượt truy cập