Chào mừng dịp kỷ niệm 80 năm Cách mạng tháng Tám và Quốc khánh 2/9

Thông tin tiếp nhận hồ sơ đăng ký mua nhà ở xã hội tại Chung cư nhà ở xã hội NXH2 – Khối A thuộc dự án Khu dân cư và tái định cư phường Phước Tân, tỉnh Đồng Nai

Chủ nhật - 10/05/2026 09:47
  • Xem với cỡ chữ 
  •  
  •  
  •  
  • Tên dự án: Chung cư nhà ở xã hội NXH2 - Khối A thuộc dự án Khu dân cư và tái định cư phường Phước Tân, tỉnh Đồng Nai.
  • Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng An Hưng Phát.
  • Địa điểm xây dựng: Tại khu phố Đồng, phường Phước Tân, tỉnh Đồng Nai.
  • Địa chỉ liên lạc: Lô 9, Khu dân cư Phước Tân, khu phố Đồng, phường Phước Tân, tỉnh Đồng Nai.
  • Vị trí: Lô đất NXH2 thuộc dự án Khu dân cư và tái định cư phường Phước Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
  • Quy mô dự án: 12 tầng + 01 tầng tum + 01 tầng hầm, diện tích xây dựng 1.511,25 m2, tổng diện tích sàn xây dựng (không bao gồm hầm): 17.520,65 m2, bố trí 275 căn hộ.
  • Tiến độ thưc hiện dự án:
  • Đã thi công và hoàn thiện xong.
  • Phòng Cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn Công an tỉnh Đồng Nai có Văn bản số 03/NT-PCCC ngày 06/01/2026 về việc kiểm tra, nghiệm thu Công tác phòng cháy.
  • Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai có Văn bản số 35/TB-SXD ngày 15/01/2026 Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng.
  • Số lượng căn hộ, diện tích: 275 căn. Cụ thể:
     
  • Stt

    Tên căn hộ

    Diện tích sử dụng (m²)

    Số tầng

    Giá bán (tạm tính)

    đồng

    Số căn hộ/tầng

    Ghi chú

    I

    Tầng 1

    1

    A.01

    42,76

    1

    19.812.000

    1

     

    2

    A.02

    48,08

    1

    19.812.000

    1

     

    3

    A.03

    47,83

    1

    19.812.000

    1

     

    4

    A.04

    47,65

    1

    19.812.000

    1

     

    5

    A.05

    55,72

    1

    19.812.000

    1

     

    6

    A.06

    46,89

    1

    19.812.000

    1

     

    7

    A.07

    45,88

    1

    19.812.000

    1

     

    8

    A.08

    33,96

    1

    19.812.000

    1

     

    9

    A.09

    46,75

    1

    19.812.000

    1

     

    10

    A.10

    47,80

    1

    19.812.000

    1

     

    11

    A.11

    46,65

    1

    19.812.000

    1

     

    Tổng tầng 1

    509,97

    -

    -

    11

     

    II

    Các tầng: từ tầng 2 đến tầng 12

    1

    A.01

    54,13

    11

    19.812.000

    11

     

    2

    A.02

    55,30

    11

    19.812.000

    11

     

    3

    A.03

    55,42

    11

    19.812.000

    11

     

    4

    A.04

    55,07

    11

    19.812.000

    11

     

    5

    A.05

    31,81

    11

    19.812.000

    11

     

    6

    A.06

    56,54

    11

    19.812.000

    11

     

    7

    A.07

    55,05

    11

    19.812.000

    11

     

    8

    A.08

    55,04

    11

    19.812.000

    11

     

    9

    A.09

    48,80

    11

    19.812.000

    11

     

    10

    A.10

    28,56

    11

    19.812.000

    11

     

    11

    A.11

    33,79

    11

    19.812.000

    11

     

    12

    A.12

    34,63

    11

    19.812.000

    11

     

    13

    A.13

    28,61

    11

    19.812.000

    11

     

    14

    A.14

    49,46

    11

    19.812.000

    11

     

    15

    A.15

    39,18

    11

    19.812.000

    11

     

    16

    A.16

    33,95

    11

    19.812.000

    11

     

    17

    A.17

    56,70

    11

    19.812.000

    11

     

    18

    A.18

    58,28

    11

    19.812.000

    11

     

    19

    A.19

    64,62

    11

    19.812.000

    11

     

    20

    A.20

    62,96

    11

    19.812.000

    11

     

    21

    A.21

    61,51

    11

    19.812.000

    11

     

    22

    A.22

    30,37

    11

    19.812.000

    11

     

    23

    A.23

    55,71

    11

    19.812.000

    11

     

    24

    A.24

    31,56

    11

    19.812.000

    11

     

    Tổng các từ tầng 2 đến tầng 12

    1.137,05

    -

    -

    264

     

    TỔNG CỘNG

    1.647,02

    -

    -

    275

     

  •  
  • Giá bán (tạm tính): 19.812.000 đồng/m2.
  • Giá bán đã bao gồm 5% thuế GTGT, chưa bao gồm chi phí bảo trì 2% theo quy định pháp luật.
  • Dự kiến thời gian tiếp tục nhận hồ sơ đăng ký: Từ ngày 15/6/2026 đến ngày 15/7/2026.
  • Địa chỉ nộp hồ sơ đăng ký: Lô 9, Khu dân cư Phước Tân, khu phố Đồng, phường Phước Tân, tỉnh Đồng Nai.

Tác giả: Tú trịnh văn

Chia sẻ

Những tin cũ hơn

Đăng kiểm
Hợp đồng
Lấy ý kiến
Bộ xây dựng
Tổng đài
công báo
Hỏi đáp
Khen thưởng
Web trung tâm
trung tâm hành khách
trung tâm lái xe
hotline
Thống kê truy cập

Hôm nay

6,104

Tổng lượt truy cập

3,818,298
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây